Đường dùng
Tiêm tĩnh mạch (TM), truyền tĩnh mạch (TTM)
Dạng bào chế
Bột pha tiêm 0,5g + 0,5g; 1g + 1g; 1g + 0,5g; 2g + 1g.
Liều dùng
1. Liều dùng cho người lớn
TM, TTM (Tính chung 2 thành phần):
Dạng bào chế 1:1
- 1 - 2 g mỗi 12 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng có thể 2 - 4g mỗi 12 giờ.
Dạng bào chế 2:1
- 1,5 – 3,0 g mỗi 12 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng có thể 3 - 6 g mỗi 12 giờ.
(Tối đa 4g sulbactam/ngày)
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận
CrCl ≥ 50 ml/phút | CrCl 30 – 50 ml/phút | CrCl 15 – 30 ml/phút | CrCl < 15 ml/phút |
Không cần hiệu chỉnh liều | 1 - 2 g cefoperazon mỗi 12 giờ, có thể tăng lên 2 - 4 g mỗi 12 giờ | Tối đa 1g sulbactam mỗi 12 giờ | Tối đa 500 mg sulbactam mỗi 12 giờ |
2. Liều dùng cho trẻ em
TM (Tính chung 2 thành phần):
- 40 - 80 mg/kg/ngày, chia mỗi 6 - 12 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng: tăng đến 160 mg/kg/ngày, mỗi 6 - 12 giờ.
- Liều tối đa sulbactam trong nhi khoa là 80 mg/kg/ngày.
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận: Chưa tìm thấy thông tin hiệu chỉnh liều hay việc khuyến cáo sử dụng ở BN nhi suy thận.
Ghi chú: BHYT thanh toán cho BV hạng I, II.









